Tuyển sinh du học Nhật Bản nhập học tháng 04 năm 2027 - 中部国際学院 (CENTRAL INTERNATIONAL ACADEMY)
中部国際学院 (CENTRAL INTERNATIONAL ACADEMY)Apply Now
Save job
Zulassungsinformationen
Art
Auslandsstudium
Zielgruppe
Du học trung học / THPT
School year
2027
Programmdauer
2 năm
Berufsfeld
Lerne die Sprache;
Bildungsanforderungen
Oberschule
Notendurchschnitt
6.5
/
10.0
Sprachanforderungen
Japanisch : N5
((Đạt chứng chỉ trước khi nộp hồ sơ xin tư cách lưu trú). Chứng chỉ JLPT)
;
Motivation Letter
Yes
Financial Proofing
Sổ tiết kiệm 600 triệu trở lên
Bewerbungsfrist
13/11/2026
Programmbeschreibung
Trường tập trung đào tạo “tiếng Nhật có thể sử dụng thực tế”, với mục tiêu nâng cao khả năng giao tiếp và sử dụng tiếng Nhật hiệu quả trong học tập, đặc biệt là tiếng Nhật học thuật (Academic Japanese).
Phương pháp giảng dạy: Giáo viên có kinh nghiệm học ngoại ngữ, nhiều người sử dụng được 2–3 ngôn ngữ, từ đó áp dụng phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả cho du học sinh.
Tiếng Nhật thực tiễn: Phát triển toàn diện 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, chú trọng khả năng giao tiếp và sử dụng tiếng Nhật trong thực tế.
Tiếng Nhật học thuật: Trang bị năng lực tiếng Nhật cần thiết để thi đỗ đại học, cao học, trường chuyên môn mong muốn và có thể tiếp tục học tập thuận lợi sau khi nhập học.
Ứng dụng công nghệ: Sử dụng Google Classroom và ứng dụng Messenger để chia sẻ thông tin, đặt câu hỏi với giáo viên, ôn tập và củng cố kiến thức sau giờ học.
👉 Tóm gọn: Chương trình lấy tiếng Nhật thực tiễn + 4 kỹ năng + tiếng Nhật học thuật + ứng dụng IT làm trọng tâm, hướng đến khả năng giao tiếp tốt và học tiếp hiệu quả tại các trường đại học, cao học, trường chuyên môn ở Nhật.
Phương pháp giảng dạy: Giáo viên có kinh nghiệm học ngoại ngữ, nhiều người sử dụng được 2–3 ngôn ngữ, từ đó áp dụng phương pháp học tiếng Nhật hiệu quả cho du học sinh.
Tiếng Nhật thực tiễn: Phát triển toàn diện 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, chú trọng khả năng giao tiếp và sử dụng tiếng Nhật trong thực tế.
Tiếng Nhật học thuật: Trang bị năng lực tiếng Nhật cần thiết để thi đỗ đại học, cao học, trường chuyên môn mong muốn và có thể tiếp tục học tập thuận lợi sau khi nhập học.
Ứng dụng công nghệ: Sử dụng Google Classroom và ứng dụng Messenger để chia sẻ thông tin, đặt câu hỏi với giáo viên, ôn tập và củng cố kiến thức sau giờ học.
👉 Tóm gọn: Chương trình lấy tiếng Nhật thực tiễn + 4 kỹ năng + tiếng Nhật học thuật + ứng dụng IT làm trọng tâm, hướng đến khả năng giao tiếp tốt và học tiếp hiệu quả tại các trường đại học, cao học, trường chuyên môn ở Nhật.
Tuition fee
1 Năm
:
1,005,000
JPY
Dormitory fee
:
28,000
JPY
Other fee
Chi tiết học phí năm đầu:
Phí xét tuyển: 30.000 yên
Phí nhập học: 60.000 yên
Phí đăng ký: 30.000 yên
Học phí: 780.000 yên
Bảo hiểm: 15.000 yên
Phí cơ sở vật chất: 30.000 yên
Phí thiết bị: 30.000 yên
Phí giáo trình: 30.000 yên
Tổng cộng: 1.005.000 yên
Phí xét tuyển: 30.000 yên
Phí nhập học: 60.000 yên
Phí đăng ký: 30.000 yên
Học phí: 780.000 yên
Bảo hiểm: 15.000 yên
Phí cơ sở vật chất: 30.000 yên
Phí thiết bị: 30.000 yên
Phí giáo trình: 30.000 yên
Tổng cộng: 1.005.000 yên
Weitere Anforderungen
Sức khỏe tốt. Kể từ khi tốt nghiệp thời gian trống không quá 5 năm.
Bewerbungsunterlagen
I. Người nộp đơn:
1, Học bạ, Bằng tốt nghiệp THPT (bản gốc và công chứng)
2, Bằng cấp và bảng điểm bậc học cao nhất (nếu có, bản gốc và bản công chứng)
3, CCCD (công chứng)
4, Hộ chiếu (bản copy)
5, Giấy khai sinh (công chứng)
6, Giấy chứng nhận nơi cư trú (bản có đầy đủ thành viên gia đình, bản gốc)
7, Đơn xin nhập học (mẫu của trường), Lý lịch của học sinh (Học sinh tự điền và ký)
8, Lý do du học (Do học sinh tự viết)
9, Giấy chứng nhận học tiếng (đảm bảo kháo học thời gian trên 180 giờ).
10, Giấy chứng nhận quá trình công tác (đối với các tường hợp có quá trình làm việc sau khi tốt nghiệp)
11, Chứng chỉ tiếng Nhật N5 JLPT hoặc tương đương N5 các kỳ thi BJT, Nat-test, J-test, STBJ, TOPJ, GNK. (trường hợp đã thi nhưng chưa có kết quả thì có thể nộp giấy dự thi và bổ sung chứng chỉ sau)
12, Ảnh 3x4 (Mặt sau ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh. Ảnh được chụp trong vòng 3 tháng trước khi nộp hồ sơ, chụp nửa người phía trên, chính diện, hở hai tai, không đội mũ, không đeo kính, nền trơn màu trắng, rõ nét. Kích thước khuôn mặt từ đỉnh đầu đến cằm phải nằm trong khoảng từ 2,2 cm đến 2,8 cm.)
13, Chứng nhận bằng cấp VN-NARIC (bản gốc).
14, Giấy khám lao phổi (khám tại các cơ sở, bệnh viện tại Việt Nam do Nhật Bản chỉ định. khám trước khi nộp hồ sơ sang trường trong vòng 3 tháng)
II. Người bảo lãnh:
1, Giấy chứng nhận bảo lãnh tài chính (mẫu của trường)
2, Bản sao sổ ngân hàng (hoặc sổ tiết kiệm)
3, Giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng (số dư khoảng 600 triệu trở lên. Ngày phát hành phải có thời hạn trong khoảng 3 tháng tính từ thời điểm nộp hồ sơ)
4, Giấy chứng nghề nghiệp (trong giấy chứng nhận phải ghi rõ thông tin công ty như số điện thoại, fax, địa chỉ... Trường hợp người bảo lãnh trực tiếp là chủ công ty thì nộp thêm bản sao giấy phép đăng ký kinh doanh)
5, Giấy chứng nhận thu nhập (3 năm gần nhất)
6, giấy chứng nhận nộp thuế (3 năm gần nhất)
7, Giấy giải thích về quá trình hình thành tiền gửi ngân hàng(tiền tiết kiệm).
1, Học bạ, Bằng tốt nghiệp THPT (bản gốc và công chứng)
2, Bằng cấp và bảng điểm bậc học cao nhất (nếu có, bản gốc và bản công chứng)
3, CCCD (công chứng)
4, Hộ chiếu (bản copy)
5, Giấy khai sinh (công chứng)
6, Giấy chứng nhận nơi cư trú (bản có đầy đủ thành viên gia đình, bản gốc)
7, Đơn xin nhập học (mẫu của trường), Lý lịch của học sinh (Học sinh tự điền và ký)
8, Lý do du học (Do học sinh tự viết)
9, Giấy chứng nhận học tiếng (đảm bảo kháo học thời gian trên 180 giờ).
10, Giấy chứng nhận quá trình công tác (đối với các tường hợp có quá trình làm việc sau khi tốt nghiệp)
11, Chứng chỉ tiếng Nhật N5 JLPT hoặc tương đương N5 các kỳ thi BJT, Nat-test, J-test, STBJ, TOPJ, GNK. (trường hợp đã thi nhưng chưa có kết quả thì có thể nộp giấy dự thi và bổ sung chứng chỉ sau)
12, Ảnh 3x4 (Mặt sau ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh. Ảnh được chụp trong vòng 3 tháng trước khi nộp hồ sơ, chụp nửa người phía trên, chính diện, hở hai tai, không đội mũ, không đeo kính, nền trơn màu trắng, rõ nét. Kích thước khuôn mặt từ đỉnh đầu đến cằm phải nằm trong khoảng từ 2,2 cm đến 2,8 cm.)
13, Chứng nhận bằng cấp VN-NARIC (bản gốc).
14, Giấy khám lao phổi (khám tại các cơ sở, bệnh viện tại Việt Nam do Nhật Bản chỉ định. khám trước khi nộp hồ sơ sang trường trong vòng 3 tháng)
II. Người bảo lãnh:
1, Giấy chứng nhận bảo lãnh tài chính (mẫu của trường)
2, Bản sao sổ ngân hàng (hoặc sổ tiết kiệm)
3, Giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng (số dư khoảng 600 triệu trở lên. Ngày phát hành phải có thời hạn trong khoảng 3 tháng tính từ thời điểm nộp hồ sơ)
4, Giấy chứng nghề nghiệp (trong giấy chứng nhận phải ghi rõ thông tin công ty như số điện thoại, fax, địa chỉ... Trường hợp người bảo lãnh trực tiếp là chủ công ty thì nộp thêm bản sao giấy phép đăng ký kinh doanh)
5, Giấy chứng nhận thu nhập (3 năm gần nhất)
6, giấy chứng nhận nộp thuế (3 năm gần nhất)
7, Giấy giải thích về quá trình hình thành tiền gửi ngân hàng(tiền tiết kiệm).
Medienbibliothek
Order pictures
Kontaktinformationen
Vollständiger Name
中部国際学院 (CENTRAL INTERNATIONAL ACADEMY)
Position
Aichi, Seto, Higashiakashigecho, 1 Chome−14−14
Related admissions
Tuyển sinh du học Nhật Bản - K...
Bewerbungsfrist: 23/10/2026
Du học trung học / THPT
Tuyển sinh du học Nhật Bản kỳ...
Bewerbungsfrist: 06/11/2026
Du học trung học / THPT
Tuyển sinh du học Nhật Bản kỳ...
Bewerbungsfrist: 31/10/2026
Du học trung học / THPT
Tuyển sinh du học Nhật Bản kỳ...
Bewerbungsfrist: 31/10/2026
Du học trung học / THPT
Tuyển sinh du học Nhật Bản kỳ...
Bewerbungsfrist: 30/11/2026
Du học trung học / THPT