Tuyển du học Nhật Bản nhập học tháng 04 năm 2027 - KAMEI GAKUEN JAPANESE LANGUAGE SCHOOL KYOTO (瓶井学園日本語学校京都校)

KAMEI GAKUEN JAPANESE LANGUAGE SCHOOL KYOTO (瓶井学園日本語学校京都校)
  • Einschreibungszeit: Tháng 04/2027
  • Kyoto, Japan

Apply Now

Save job

Zulassungsinformationen

Art Auslandsstudium
Zielgruppe Du học trung học / THPT
School year 2027
Programmdauer 2 năm
Berufsfeld Lerne die Sprache;
Bildungsanforderungen Oberschule Notendurchschnitt 6.5 / 10.0
Sprachanforderungen Japanisch : N5 ((Đạt chứng chỉ trước khi nộp hồ sơ xin tư cách lưu trú). Chứng chỉ JLPT) ;
Motivation Letter Yes
Financial Proofing Sổ tiết kiệm 600 triệu trở lên
Bewerbungsfrist 31/10/2026

Programmbeschreibung

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

Trường xây dựng môi trường học tập quốc tế với sinh viên đến từ nhiều quốc gia như Trung Quốc, Nepal, Myanmar, Sri Lanka, Bangladesh, Ấn Độ, Pakistan…, giúp du học sinh vừa học tiếng Nhật vừa mở rộng tư duy và góc nhìn quốc tế.

【KHÓA 2 NĂM】
• Nhập học: Tháng 4 hàng năm
• Đối tượng: Đã học tiếng Nhật từ 150 giờ tại quê nhà, trình độ A1 (JLPT N5…)
• Thời gian: 2 năm / 4 học kỳ
• Tổng thời lượng: 1.800 giờ
• Thời lượng học: 5 giờ/ngày, 25 giờ/tuần
• Lịch học: Thứ 2 – Thứ 6
• Lớp sáng: 9:05 – 13:10
• Lớp chiều: 13:40 – 17:45

【KHÓA 1,5 NĂM】
• Nhập học: Tháng 10 hàng năm
• Đối tượng: Đã học tiếng Nhật từ 300 giờ tại quê nhà, trình độ A2 (JLPT N4…)
• Thời gian: 1,5 năm / 3 học kỳ
• Tổng thời lượng: 1.350 giờ
• Thời lượng học: 5 giờ/ngày, 25 giờ/tuần
• Lịch học: Thứ 2 – Thứ 6
• Lớp sáng: 9:05 – 13:10
• Lớp chiều: 13:40 – 17:45

【NỘI DUNG ĐÀO TẠO】
• Phát triển toàn diện 4 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết.
• Luyện thi JLPT và các kỳ thi năng lực tiếng Nhật.
• Chuẩn bị cho mục tiêu học lên đại học và trường chuyên môn.
• Tạo môi trường giao lưu với sinh viên quốc tế, mở rộng tư duy và khả năng giao tiếp trong môi trường quốc tế.
• Học sinh được phân vào lớp sáng hoặc chiều theo quyết định của nhà trường.
Tuition fee 1 Năm : 802,000 JPY
Other fee Chi tiết học phí năm đầu:
Phí xét tuyển: 20.000 yên
Phí nhập học: 60.000 yên
Học phí: 660.000 yên
Phí giáo trình: 20.000 yên
Phí hoạt động ngoại khóa: 20.000 yên
Phí phúc lợi sinh viên (gồm phí khám sức khỏe 1 năm 1 lần và phí bảo hiểm): 16.000 yên
Phí đưa đón sân bay: 6000 yên
Tổng cộng: 802.000 yên

Weitere Anforderungen

Sức khỏe tốt. Kể từ khi tốt nghiệp thời gian trống không quá 5 năm.

Bewerbungsunterlagen

I. Người nộp đơn:
1, Học bạ, Bằng tốt nghiệp THPT (bản gốc và công chứng)
2, Bằng cấp và bảng điểm bậc học cao nhất (nếu có, bản gốc và bản công chứng)
3, CCCD (công chứng)
4, Hộ chiếu (bản copy)
5, Giấy khai sinh (công chứng)
6, Giấy chứng nhận nơi cư trú (bản có đầy đủ thành viên gia đình, bản gốc)
7, Đơn xin nhập học (mẫu của trường), Lý lịch của học sinh (Học sinh tự điền và ký)
8, Lý do du học (Do học sinh tự viết)
9, Giấy chứng nhận học tiếng (đảm bảo kháo học thời gian trên 180 giờ).
10, Giấy chứng nhận quá trình công tác (đối với các tường hợp có quá trình làm việc sau khi tốt nghiệp)
11, Chứng chỉ tiếng Nhật N5 JLPT hoặc tương đương N5 các kỳ thi BJT, Nat-test, J-test, STBJ, TOPJ, GNK. (trường hợp đã thi nhưng chưa có kết quả thì có thể nộp giấy dự thi và bổ sung chứng chỉ sau)
12, Ảnh 3x4 (Mặt sau ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh. Ảnh được chụp trong vòng 3 tháng trước khi nộp hồ sơ, chụp nửa người phía trên, chính diện, hở hai tai, không đội mũ, không đeo kính, nền trơn màu trắng, rõ nét. Kích thước khuôn mặt từ đỉnh đầu đến cằm phải nằm trong khoảng từ 2,2 cm đến 2,8 cm.)
13, Chứng nhận bằng cấp VN-NARIC (bản gốc).
14, Giấy khám lao phổi (khám tại các cơ sở, bệnh viện tại Việt Nam do Nhật Bản chỉ định. khám trước khi nộp hồ sơ sang trường trong vòng 3 tháng)
II. Người bảo lãnh:
1, Giấy chứng nhận bảo lãnh tài chính (mẫu của trường)
2, Bản sao sổ ngân hàng (hoặc sổ tiết kiệm)
3, Giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng (số dư khoảng 600 triệu trở lên. Ngày phát hành phải có thời hạn trong khoảng 3 tháng tính từ thời điểm nộp hồ sơ)
4, Giấy chứng nghề nghiệp (trong giấy chứng nhận phải ghi rõ thông tin công ty như số điện thoại, fax, địa chỉ... Trường hợp người bảo lãnh trực tiếp là chủ công ty thì nộp thêm bản sao giấy phép đăng ký kinh doanh)
5, Giấy chứng nhận thu nhập (3 năm gần nhất)
6, giấy chứng nhận nộp thuế (3 năm gần nhất)
7, Giấy giải thích về quá trình hình thành tiền gửi ngân hàng(tiền tiết kiệm).

Medienbibliothek

Order pictures

Kontaktinformationen

Vollständiger Name

KAMEI GAKUEN JAPANESE LANGUAGE SCHOOL KYOTO (瓶井学園日本語学校京都校)

Position

83 Kanshuji, Higashikurisunocho, Yamashina Ward, Kyoto

zalo icon