Tuyển du học Nhật Bản kỳ nhập học tháng 04 năm 2027 - 京都励学国際学院 - KYOTO REIGAKU INTERNATIONAL ACADEMY

京都励学国際学院 - KYOTO REIGAKU INTERNATIONAL ACADEMY
  • 入学時期: Tháng 04/2027
  • Kyoto, 日本

今すぐ応募

お気に入り

募集情報

プログラム種別 留学
留学種類 一般留学
学年 2027
学習期間 2 năm
分野 語学分野;
学歴要件 高等学校 成績評価 6.5 / 10.0
外国語の要件 日本語 : N5 ((Đạt chứng chỉ trước khi nộp hồ sơ xin tư cách lưu trú). Chứng chỉ JLPT) ;
志望理由書 必要
経費支弁証明書類 Sổ tiết kiệm 600 triệu trở lên
登録の締め切り 13/11/2026

プログラムの説明

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

• Đào tạo tiếng Nhật từ trình độ sơ cấp đến cao cấp, phân lớp theo năng lực với khoảng 5–20 học sinh/lớp.
• Học tiếng Nhật theo mục tiêu, có các lớp chuyên biệt dành cho học sinh muốn học cao học, đại học hoặc thi chứng chỉ phục vụ việc làm.
• Phát triển toàn diện khả năng sử dụng tiếng Nhật, đặc biệt là năng lực tự suy nghĩ, hành động và giao tiếp trong thực tế.
• Chú trọng hiểu biết về văn hóa, cách tư duy và xã hội Nhật Bản, không chỉ học để đạt điểm thi.
• Hỗ trợ tự học và ôn tập thông qua slide bài giảng, bài tập được cung cấp trên website.
• Kết hợp học tập với các hoạt động ngoại khóa, trải nghiệm văn hóa Kyoto và giao lưu quốc tế.
• Hỗ trợ định hướng học lên đại học, cao học và trường chuyên môn theo mục tiêu của từng học sinh.
• Tạo môi trường giao lưu với giáo viên, sinh viên quốc tế và người Nhật nhằm nâng cao năng lực giao tiếp thực tế.
学費 1 Năm : 790,000 JPY
他の料金 Chi tiết học phí năm đầu:
Phí xét tuyển: 20.000 yên
Phí nhập học: 50.000 yên
Học phí: 636.000 yên
Phí cơ sở vật chất: 60.000 yên
Các phí khác: 24.000 yên
Tổng cộng: 790.000 yên

他の要件

Sức khỏe tốt. Kể từ khi tốt nghiệp thời gian trống không quá 5 năm.

申請書類

I. Người nộp đơn:
1, Học bạ, Bằng tốt nghiệp THPT (bản gốc và công chứng)
2, Bằng cấp và bảng điểm bậc học cao nhất (nếu có, bản gốc và bản công chứng)
3, CCCD (công chứng)
4, Hộ chiếu (bản copy)
5, Giấy khai sinh (công chứng)
6, Giấy chứng nhận nơi cư trú (bản có đầy đủ thành viên gia đình, bản gốc)
7, Đơn xin nhập học (mẫu của trường), Lý lịch của học sinh (Học sinh tự điền và ký)
8, Lý do du học (Do học sinh tự viết)
9, Giấy chứng nhận học tiếng (đảm bảo kháo học thời gian trên 180 giờ).
10, Giấy chứng nhận quá trình công tác (đối với các tường hợp có quá trình làm việc sau khi tốt nghiệp)
11, Chứng chỉ tiếng Nhật N5 JLPT hoặc tương đương N5 các kỳ thi BJT, Nat-test, J-test, STBJ, TOPJ, GNK. (trường hợp đã thi nhưng chưa có kết quả thì có thể nộp giấy dự thi và bổ sung chứng chỉ sau)
12, Ảnh 3x4 (Mặt sau ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh. Ảnh được chụp trong vòng 3 tháng trước khi nộp hồ sơ, chụp nửa người phía trên, chính diện, hở hai tai, không đội mũ, không đeo kính, nền trơn màu trắng, rõ nét. Kích thước khuôn mặt từ đỉnh đầu đến cằm phải nằm trong khoảng từ 2,2 cm đến 2,8 cm.)
13, Chứng nhận bằng cấp VN-NARIC (bản gốc).
14, Giấy khám lao phổi (khám tại các cơ sở, bệnh viện tại Việt Nam do Nhật Bản chỉ định. khám trước khi nộp hồ sơ sang trường trong vòng 3 tháng)
II. Người bảo lãnh:
1, Giấy chứng nhận bảo lãnh tài chính (mẫu của trường)
2, Bản sao sổ ngân hàng (hoặc sổ tiết kiệm)
3, Giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng (số dư khoảng 600 triệu trở lên. Ngày phát hành phải có thời hạn trong khoảng 3 tháng tính từ thời điểm nộp hồ sơ)
4, Giấy chứng nghề nghiệp (trong giấy chứng nhận phải ghi rõ thông tin công ty như số điện thoại, fax, địa chỉ... Trường hợp người bảo lãnh trực tiếp là chủ công ty thì nộp thêm bản sao giấy phép đăng ký kinh doanh)
5, Giấy chứng nhận thu nhập (3 năm gần nhất)
6, giấy chứng nhận nộp thuế (3 năm gần nhất)
7, Giấy giải thích về quá trình hình thành tiền gửi ngân hàng(tiền tiết kiệm).

メディアライブラリ

イメージ

連絡先

名前

京都励学国際学院 - KYOTO REIGAKU INTERNATIONAL ACADEMY

職位

513 Kamiitabashicho, Fushimi Ward, Kyoto

zalo icon