Tuyển sinh du học Nhật Bản kỳ nhập học tháng 04 năm 2027 - Học viện Quốc tế Asahi

朝日国際学院 – Học viện Quốc tế Asahi (Asahi International School)
  • 入学時期: Tháng 04/2027
  • Chiba, 日本

今すぐ応募

お気に入り

募集情報

プログラム種別 留学
留学種類 一般留学
学年 2027
学習期間 2 năm
分野 語学分野;
年齢

〜から 18 〜まで 28 年齢

学歴要件 高等学校 成績評価 6.5 / 10.0
外国語の要件 日本語 : N5 ((Đạt chứng chỉ trước khi nộp hồ sơ xin tư cách lưu trú). Chứng chỉ JLPT) ;
志望理由書 必要
経費支弁証明書類 Sổ tiết kiệm 600 triệu trở lên
登録の締め切り 16/10/2026

プログラムの説明

ASAHI INTERNATIONAL SCHOOL tập trung vào việc đào tạo tiếng Nhật chính xác và mang tính thực tiễn, kết hợp phát triển năng lực ngôn ngữ với sự hiểu biết về văn hóa và xã hội Nhật Bản.

Chương trình hướng đến việc nâng cao toàn diện khả năng sử dụng tiếng Nhật, giúp học viên tự tin trong cuộc sống hằng ngày tại Nhật, đồng thời xây dựng nền tảng cho việc học lên cao và phát triển nghề nghiệp.

Mục tiêu: giúp học viên nâng cao năng lực tiếng Nhật, phát triển động lực học tập, khả năng thích nghi với xã hội Nhật Bản và mở rộng cơ hội học tiếp tại đại học, trường chuyên môn hoặc phát triển con đường nghề nghiệp trong tương lai.
学費 1 Năm : 790,000 JPY
寮費 : 35,000 JPY
他の料金 -Về Phí ký túc xá:
Tổng: 35,000 JPY/tháng đã bao gồm tiền gas, điện, nước.

- Về học phí gồm:
+ Phí xét tuyển: 22,000 yên (nộp 1 lần)
+ Phí nhập học: 55,000 yên (nộp 1 lần)
+ Phí giáo trình: 32,000 yên
+ Học phí: 618,800 yên.
Tổng học phí nộp năm đầu: 727,800 yên

他の要件

Sức khỏe tốt. Kể từ khi tốt nghiệp thời gian trống không quá 5 năm.

申請書類

I. Người nộp đơn:
1, Học bạ, Bằng tốt nghiệp THPT (bản gốc và công chứng)
2, Bằng cấp và bảng điểm bậc học cao nhất (nếu có, bản gốc và bản công chứng)
3, CCCD (công chứng)
4, Hộ chiếu (bản copy)
5, Giấy khai sinh (công chứng)
6, Giấy chứng nhận nơi cư trú (bản có đầy đủ thành viên gia đình, bản gốc)
7, Đơn xin nhập học (mẫu của trường), Lý lịch của học sinh (Học sinh tự điền và ký)
8, Lý do du học (mẫu của trường)
9, Giấy chứng nhận học tiếng (đảm bảo kháo học thời gian trên 150 giờ).
10, Giấy chứng nhận quá trình công tác (đối với các tường hợp có quá trình làm việc sau khi tốt nghiệp)
11, Chứng chỉ tiếng Nhật N5 JLPT hoặc tương đương N5 các kỳ thi BJT, Nat-test, J-test, STBJ, TOPJ, GNK. (trường hợp đã thi nhưng chưa có kết quả thì có thể nộp giấy dự thi và bổ sung chứng chỉ sau)
12, Ảnh 3x4 (Mặt sau ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh. Ảnh được chụp trong vòng 3 tháng trước khi nộp hồ sơ, chụp nửa người phía trên, chính diện, hở hai tai, không đội mũ, không đeo kính, nền trơn màu trắng, rõ nét. Kích thước khuôn mặt từ đỉnh đầu đến cằm phải nằm trong khoảng từ 2,2 cm đến 2,8 cm.)
13, Chứng nhận bằng cấp VN-NARIC (bản gốc).
14, Giấy khám lao phổi (khám tại các cơ sở, bệnh viện tại Việt Nam do Nhật Bản chỉ định. khám trước khi nộp hồ sơ sang trường trong vòng 3 tháng)
II. Người bảo lãnh:
1, Giấy chứng nhận bảo lãnh tài chính (mẫu của trường)
2, Bản sao sổ ngân hàng (hoặc sổ tiết kiệm)
3, Giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng (số dư khoảng 600 triệu trở lên. Ngày phát hành phải có thời hạn trong khoảng 3 tháng tính từ thời điểm nộp hồ sơ)
4, Giấy chứng nghề nghiệp (trong giấy chứng nhận phải ghi rõ thông tin công ty như số điện thoại, fax, địa chỉ... Trường hợp người bảo lãnh trực tiếp là chủ công ty thì nộp thêm bản sao giấy phép đăng ký kinh doanh)
5, Giấy chứng nhận thu nhập (3 năm gần nhất)
6, giấy chứng nhận nộp thuế (3 năm gần nhất)
7, Giấy giải thích về quá trình hình thành tiền gửi ngân hàng(tiền tiết kiệm).

メディアライブラリ

イメージ

連絡先

名前

ASAHI INTERNATIONAL SCHOOL

職位

〒277-0843 Chiba, Kashiwa, Akehara, 2-chōme−2−23

zalo icon