募集情報
プログラム種別
留学
留学種類
一般留学
学年
2027
学習期間
2 năm
分野
語学分野;
年齢
〜から 18 〜まで 25 年齢
学歴要件
高等学校
成績評価
6.5
/
10.0
志望理由書
必要
経費支弁証明書類
Sổ tiết kiệm 500 triệu trở lên
登録の締め切り
23/10/2026
プログラムの説明
1) Chương trình đào tạo tiếng Nhật
Trường cung cấp các khóa học 1 năm 3 tháng đến 2 năm, dành cho du học sinh, tập trung phát triển 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, từ vựng và chữ Hán, đồng thời hỗ trợ luyện JLPT, học lên và tìm việc tại Nhật.
2) Học bổng
Mức hỗ trợ tối đa: 120.000 yên, dựa trên thành tích học tập hoặc trình độ tiếng Nhật:
Điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT ≥ 7.0 / JLPT N5 / J.TEST F: 30.000 yên/năm.
Điểm trung bình 3 năm học THPT ≥ 8.0 / JLPT N4 / J.TEST E: 60.000 yên/năm.
Điểm trung bình 3 năm học THPT ≥ 9.0 / JLPT N3 / J.TEST D: 120.000 yên/năm.
Trường cung cấp các khóa học 1 năm 3 tháng đến 2 năm, dành cho du học sinh, tập trung phát triển 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, từ vựng và chữ Hán, đồng thời hỗ trợ luyện JLPT, học lên và tìm việc tại Nhật.
2) Học bổng
Mức hỗ trợ tối đa: 120.000 yên, dựa trên thành tích học tập hoặc trình độ tiếng Nhật:
Điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT ≥ 7.0 / JLPT N5 / J.TEST F: 30.000 yên/năm.
Điểm trung bình 3 năm học THPT ≥ 8.0 / JLPT N4 / J.TEST E: 60.000 yên/năm.
Điểm trung bình 3 năm học THPT ≥ 9.0 / JLPT N3 / J.TEST D: 120.000 yên/năm.
学費
1年間
:
894,000
JPY
奨学
120,000
JPY
他の料金
Phí sàng lọc hồ sơ : 22,000 yên
他の要件
Độ tuổi giới hạn:
22 tuổi cho ứng viên tốt nghiệp trung học phổng thông
25 tuổi cho ứng viên tốt nghiệp đại học
22 tuổi cho ứng viên tốt nghiệp trung học phổng thông
25 tuổi cho ứng viên tốt nghiệp đại học
申請書類
□ Người nộp đơn
1. Đơn xin nhập học (Sơ yếu lý lịch)
Vui lòng sử dụng mẫu đơn theo quy định của nhà trường (bao gồm các thông tin về quá trình học tập, kinh nghiệm làm việc, lý do học tiếng Nhật). Yêu cầu người nộp đơn phải ký tên trực tiếp.
2. Ảnh chân dung (có thể nộp file ảnh)
Kích thước: 4cm (dọc) × 3cm (ngang). Chụp trong vòng 3 tháng gần đây.
3. Bằng tốt nghiệp
Bằng tốt nghiệp của cấp học cuối cùng.
Trường hợp đang học đại học (hoặc đang bảo lưu), ngoài Giấy chứng nhận đang học (hoặc bảo lưu) cần nộp Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông.
4. Chứng nhận năng lực tiếng Nhật
Chứng chỉ JLPT hoặc các chứng chỉ tiếng Nhật tương đương.
Giấy chứng nhận đã học tiếng Nhật ít nhất 150 giờ.
5. Khác
Hộ chiếu.
Giấy xác nhận công việc.
Các giấy tờ liên quan khác.
□ Người bảo lãnh
1. Giấy cam kết bảo lãnh
Vui lòng sử dụng theo mẫu quy định của nhà trường.
Yêu cầu người bảo lãnh phải ký tên trực tiếp.
2. Tài liệu chứng minh quan hệ
Giấy tờ chứng minh mối quan hệ giữa người bảo lãnh và người nộp đơn (giấy khai sinh, v.v.).
1. Đơn xin nhập học (Sơ yếu lý lịch)
Vui lòng sử dụng mẫu đơn theo quy định của nhà trường (bao gồm các thông tin về quá trình học tập, kinh nghiệm làm việc, lý do học tiếng Nhật). Yêu cầu người nộp đơn phải ký tên trực tiếp.
2. Ảnh chân dung (có thể nộp file ảnh)
Kích thước: 4cm (dọc) × 3cm (ngang). Chụp trong vòng 3 tháng gần đây.
3. Bằng tốt nghiệp
Bằng tốt nghiệp của cấp học cuối cùng.
Trường hợp đang học đại học (hoặc đang bảo lưu), ngoài Giấy chứng nhận đang học (hoặc bảo lưu) cần nộp Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông.
4. Chứng nhận năng lực tiếng Nhật
Chứng chỉ JLPT hoặc các chứng chỉ tiếng Nhật tương đương.
Giấy chứng nhận đã học tiếng Nhật ít nhất 150 giờ.
5. Khác
Hộ chiếu.
Giấy xác nhận công việc.
Các giấy tờ liên quan khác.
□ Người bảo lãnh
1. Giấy cam kết bảo lãnh
Vui lòng sử dụng theo mẫu quy định của nhà trường.
Yêu cầu người bảo lãnh phải ký tên trực tiếp.
2. Tài liệu chứng minh quan hệ
Giấy tờ chứng minh mối quan hệ giữa người bảo lãnh và người nộp đơn (giấy khai sinh, v.v.).
メディアライブラリ
イメージ
連絡先
名前
Shinjuku Heiwa Japanese Language School
職位
Tokyo, Shinjuku City, Hyakunincho 1 Chome-13-14