Tuyển sinh du học Nhật Bản nhập học tháng 04 năm 2027 - Nagoya International Academy/名古屋国際学院
Nagoya International Academy - 名古屋国際学院今すぐ応募
お気に入り
募集情報
プログラム種別
留学
留学種類
一般留学
学年
2027
学習期間
2 năm
分野
語学分野;
学歴要件
高等学校
成績評価
6.5
/
10.0
外国語の要件
日本語 : N5
((Đạt chứng chỉ trước khi nộp hồ sơ xin tư cách lưu trú). Chứng chỉ JLPT)
;
志望理由書
必要
経費支弁証明書類
Sổ tiết kiệm 600 triệu trở lên
登録の締め切り
31/10/2026
プログラムの説明
Trường đào tạo tiếng Nhật theo 5 trình độ: Sơ cấp → Sơ trung cấp → Trung cấp → Trung cao cấp → Cao cấp, tùy thời điểm có thể không mở đầy đủ tất cả các cấp.
Thời gian học:
Sáng: 09:00–12:30
Chiều: 13:30–17:00
4 tiết/ngày, mỗi tiết 45 phút
Có thể tổ chức lớp phụ đạo tùy trình độ và tiến độ của học viên.
Lộ trình đào tạo
① Sơ cấp
Rèn năng lực giao tiếp cần thiết trong cuộc sống hằng ngày.
Phát triển khả năng nói thành câu và diễn đạt có nội dung.
Học thông qua các tình huống gần gũi với đời sống.
Chú trọng thực hành mẫu câu qua các nhiệm vụ giao tiếp.
Học “tiếng Nhật thực tế”, không quá phụ thuộc vào giáo trình, đồng thời củng cố nền tảng tiếng Nhật.
② Trung cấp
Phát triển khả năng nghe và tiếp nhận ý kiến của người khác, đồng thời diễn đạt chính xác ý kiến của bản thân.
Tập trung nâng cao kỹ năng viết – đọc – nói tiếng Nhật.
Học theo từng nội dung/kỹ năng để phát triển năng lực tiếng Nhật.
Xây dựng nền tảng để có thể trao đổi và học tập cùng người Nhật.
③ Cao cấp
Quan tâm và hiểu các vấn đề trong xã hội Nhật Bản.
Có khả năng nhìn nhận vấn đề xã hội một cách khách quan.
Rèn khả năng viết và trình bày ý kiến một cách logic.
Tự tìm chủ đề, nghiên cứu, tổng hợp và trình bày → phát triển khả năng tự học và chủ động sử dụng tiếng Nhật.
Tăng cường các lớp theo từng kỹ năng, hướng đến định hướng sau khi tốt nghiệp.
Khóa dành cho du học sinh
Nhập học tháng 4: khóa 2 năm
Nhập học tháng 10: khóa 1 năm 6 tháng
Thời gian học:
Sáng: 09:00–12:30
Chiều: 13:30–17:00
4 tiết/ngày, mỗi tiết 45 phút
Có thể tổ chức lớp phụ đạo tùy trình độ và tiến độ của học viên.
Lộ trình đào tạo
① Sơ cấp
Rèn năng lực giao tiếp cần thiết trong cuộc sống hằng ngày.
Phát triển khả năng nói thành câu và diễn đạt có nội dung.
Học thông qua các tình huống gần gũi với đời sống.
Chú trọng thực hành mẫu câu qua các nhiệm vụ giao tiếp.
Học “tiếng Nhật thực tế”, không quá phụ thuộc vào giáo trình, đồng thời củng cố nền tảng tiếng Nhật.
② Trung cấp
Phát triển khả năng nghe và tiếp nhận ý kiến của người khác, đồng thời diễn đạt chính xác ý kiến của bản thân.
Tập trung nâng cao kỹ năng viết – đọc – nói tiếng Nhật.
Học theo từng nội dung/kỹ năng để phát triển năng lực tiếng Nhật.
Xây dựng nền tảng để có thể trao đổi và học tập cùng người Nhật.
③ Cao cấp
Quan tâm và hiểu các vấn đề trong xã hội Nhật Bản.
Có khả năng nhìn nhận vấn đề xã hội một cách khách quan.
Rèn khả năng viết và trình bày ý kiến một cách logic.
Tự tìm chủ đề, nghiên cứu, tổng hợp và trình bày → phát triển khả năng tự học và chủ động sử dụng tiếng Nhật.
Tăng cường các lớp theo từng kỹ năng, hướng đến định hướng sau khi tốt nghiệp.
Khóa dành cho du học sinh
Nhập học tháng 4: khóa 2 năm
Nhập học tháng 10: khóa 1 năm 6 tháng
学費
1 Năm
:
799,500
JPY
他の料金
Chi tiết học phí năm đầu:
Phí nhập học: 55.000 yên
Học phí: 630.000 yên
Phí giáo trình: 22.000 yên
Phí cơ sở vật chất: 33.000 yên
Phí đèn điện: 24.000 yên
Bảo hiểm: 10.000 yên
Thuế: 25.500 yên
Tổng cộng: 799.500 yên
Phí nhập học: 55.000 yên
Học phí: 630.000 yên
Phí giáo trình: 22.000 yên
Phí cơ sở vật chất: 33.000 yên
Phí đèn điện: 24.000 yên
Bảo hiểm: 10.000 yên
Thuế: 25.500 yên
Tổng cộng: 799.500 yên
他の要件
Sức khỏe tốt. Kể từ khi tốt nghiệp thời gian trống không quá 5 năm.
申請書類
I. Người nộp đơn:
1, Học bạ, Bằng tốt nghiệp THPT (bản gốc và công chứng)
2, Bằng cấp và bảng điểm bậc học cao nhất (nếu có, bản gốc và bản công chứng)
3, CCCD (công chứng)
4, Hộ chiếu (bản copy)
5, Giấy khai sinh (công chứng)
6, Giấy chứng nhận nơi cư trú (bản có đầy đủ thành viên gia đình, bản gốc)
7, Đơn xin nhập học (mẫu của trường), Lý lịch của học sinh (Học sinh tự điền và ký)
8, Lý do du học (Do học sinh tự viết)
9, Giấy chứng nhận học tiếng (đảm bảo kháo học thời gian trên 180 giờ).
10, Giấy chứng nhận quá trình công tác (đối với các tường hợp có quá trình làm việc sau khi tốt nghiệp)
11, Chứng chỉ tiếng Nhật N5 JLPT hoặc tương đương N5 các kỳ thi BJT, Nat-test, J-test, STBJ, TOPJ, GNK. (trường hợp đã thi nhưng chưa có kết quả thì có thể nộp giấy dự thi và bổ sung chứng chỉ sau)
12, Ảnh 3x4 (Mặt sau ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh. Ảnh được chụp trong vòng 3 tháng trước khi nộp hồ sơ, chụp nửa người phía trên, chính diện, hở hai tai, không đội mũ, không đeo kính, nền trơn màu trắng, rõ nét. Kích thước khuôn mặt từ đỉnh đầu đến cằm phải nằm trong khoảng từ 2,2 cm đến 2,8 cm.)
13, Chứng nhận bằng cấp VN-NARIC (bản gốc).
14, Giấy khám lao phổi (khám tại các cơ sở, bệnh viện tại Việt Nam do Nhật Bản chỉ định. khám trước khi nộp hồ sơ sang trường trong vòng 3 tháng)
II. Người bảo lãnh:
1, Giấy chứng nhận bảo lãnh tài chính (mẫu của trường)
2, Bản sao sổ ngân hàng (hoặc sổ tiết kiệm)
3, Giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng (số dư khoảng 600 triệu trở lên. Ngày phát hành phải có thời hạn trong khoảng 3 tháng tính từ thời điểm nộp hồ sơ)
4, Giấy chứng nghề nghiệp (trong giấy chứng nhận phải ghi rõ thông tin công ty như số điện thoại, fax, địa chỉ... Trường hợp người bảo lãnh trực tiếp là chủ công ty thì nộp thêm bản sao giấy phép đăng ký kinh doanh)
5, Giấy chứng nhận thu nhập (3 năm gần nhất)
6, giấy chứng nhận nộp thuế (3 năm gần nhất)
7, Giấy giải thích về quá trình hình thành tiền gửi ngân hàng(tiền tiết kiệm).
1, Học bạ, Bằng tốt nghiệp THPT (bản gốc và công chứng)
2, Bằng cấp và bảng điểm bậc học cao nhất (nếu có, bản gốc và bản công chứng)
3, CCCD (công chứng)
4, Hộ chiếu (bản copy)
5, Giấy khai sinh (công chứng)
6, Giấy chứng nhận nơi cư trú (bản có đầy đủ thành viên gia đình, bản gốc)
7, Đơn xin nhập học (mẫu của trường), Lý lịch của học sinh (Học sinh tự điền và ký)
8, Lý do du học (Do học sinh tự viết)
9, Giấy chứng nhận học tiếng (đảm bảo kháo học thời gian trên 180 giờ).
10, Giấy chứng nhận quá trình công tác (đối với các tường hợp có quá trình làm việc sau khi tốt nghiệp)
11, Chứng chỉ tiếng Nhật N5 JLPT hoặc tương đương N5 các kỳ thi BJT, Nat-test, J-test, STBJ, TOPJ, GNK. (trường hợp đã thi nhưng chưa có kết quả thì có thể nộp giấy dự thi và bổ sung chứng chỉ sau)
12, Ảnh 3x4 (Mặt sau ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh. Ảnh được chụp trong vòng 3 tháng trước khi nộp hồ sơ, chụp nửa người phía trên, chính diện, hở hai tai, không đội mũ, không đeo kính, nền trơn màu trắng, rõ nét. Kích thước khuôn mặt từ đỉnh đầu đến cằm phải nằm trong khoảng từ 2,2 cm đến 2,8 cm.)
13, Chứng nhận bằng cấp VN-NARIC (bản gốc).
14, Giấy khám lao phổi (khám tại các cơ sở, bệnh viện tại Việt Nam do Nhật Bản chỉ định. khám trước khi nộp hồ sơ sang trường trong vòng 3 tháng)
II. Người bảo lãnh:
1, Giấy chứng nhận bảo lãnh tài chính (mẫu của trường)
2, Bản sao sổ ngân hàng (hoặc sổ tiết kiệm)
3, Giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng (số dư khoảng 600 triệu trở lên. Ngày phát hành phải có thời hạn trong khoảng 3 tháng tính từ thời điểm nộp hồ sơ)
4, Giấy chứng nghề nghiệp (trong giấy chứng nhận phải ghi rõ thông tin công ty như số điện thoại, fax, địa chỉ... Trường hợp người bảo lãnh trực tiếp là chủ công ty thì nộp thêm bản sao giấy phép đăng ký kinh doanh)
5, Giấy chứng nhận thu nhập (3 năm gần nhất)
6, giấy chứng nhận nộp thuế (3 năm gần nhất)
7, Giấy giải thích về quá trình hình thành tiền gửi ngân hàng(tiền tiết kiệm).
メディアライブラリ
イメージ
連絡先
名前
Nagoya International Academy-名古屋国際学院
職位
Aichi, Nagoya, Meito Ward, Akegaoka, 55