Thông tin tuyển sinh
Hình thức
Du học
Đối tượng
Du học trung học / THPT
Niên khóa
2027
Thời gian học
2 năm
Ngành nghề
Học tiếng;
Độ tuổi
Từ 18 Đến 28 Tuổi
Yêu cầu bậc học
THPT
GPA
7
/
10.0
Yêu cầu ngoại ngữ
Tiếng Nhật : N4
((Đạt chứng chỉ trước khi nộp hồ sơ xin tư cách lưu trú). Chứng chỉ JLPT N4 trở lên)
;
Thư động lực
Yes
Chứng minh tài chính
Sổ tiết kiệm 600 triệu trở lên
Hạn nhận hồ sơ
31/10/2026
Mô tả chương trình
Chương trình học tại AJS International Academy
Khóa 2 năm: Dành cho học viên đã học tiếng Nhật từ 180 giờ trở lên, trình độ tương đương A1.
Khóa 1 năm 6 tháng: Dành cho học viên đã học tiếng Nhật từ 300 giờ trở lên, trình độ tương đương A2.
Mục tiêu đào tạo:
Nhà trường hướng tới việc giúp học viên đạt năng lực tiếng Nhật tương đương B2, có khả năng giao tiếp, học tập tại các trường đại học, cao học hoặc trường chuyên môn tại Nhật.
Chương trình không chỉ tập trung vào ngữ pháp mà chú trọng giao tiếp thực tế, kỹ năng học tập, tự quản lý việc học và xây dựng định hướng nghề nghiệp.
Các kỹ năng được đào tạo gồm:
Nghe – nói – đọc – viết
Giao tiếp và thảo luận bằng tiếng Nhật
Kanji và từ vựng
Thuyết trình
Lập kế hoạch nghề nghiệp (Career Plan)
Kỹ năng tự học và tự quản lý
Chương trình được xây dựng theo các cấp độ từ A1 → A2 → B1 → B2, với tổng thời lượng của khóa 2 năm là 1.520 tiết học trong 76 tuần. Mục tiêu cuối khóa là đạt trình độ tiếng Nhật tương đương N2, đáp ứng yêu cầu học lên các cơ sở giáo dục bậc cao tại Nhật Bản.
Khóa 2 năm: Dành cho học viên đã học tiếng Nhật từ 180 giờ trở lên, trình độ tương đương A1.
Khóa 1 năm 6 tháng: Dành cho học viên đã học tiếng Nhật từ 300 giờ trở lên, trình độ tương đương A2.
Mục tiêu đào tạo:
Nhà trường hướng tới việc giúp học viên đạt năng lực tiếng Nhật tương đương B2, có khả năng giao tiếp, học tập tại các trường đại học, cao học hoặc trường chuyên môn tại Nhật.
Chương trình không chỉ tập trung vào ngữ pháp mà chú trọng giao tiếp thực tế, kỹ năng học tập, tự quản lý việc học và xây dựng định hướng nghề nghiệp.
Các kỹ năng được đào tạo gồm:
Nghe – nói – đọc – viết
Giao tiếp và thảo luận bằng tiếng Nhật
Kanji và từ vựng
Thuyết trình
Lập kế hoạch nghề nghiệp (Career Plan)
Kỹ năng tự học và tự quản lý
Chương trình được xây dựng theo các cấp độ từ A1 → A2 → B1 → B2, với tổng thời lượng của khóa 2 năm là 1.520 tiết học trong 76 tuần. Mục tiêu cuối khóa là đạt trình độ tiếng Nhật tương đương N2, đáp ứng yêu cầu học lên các cơ sở giáo dục bậc cao tại Nhật Bản.
Học phí
1 Năm
:
760,000
JPY
Tiền ký túc xá
:
25,000
JPY
Các khoản phí khác
Học phí
I. Trường hợp đóng học phí 6 tháng:
Phí xét tuyển: 20.000 yên
Phí nhập học: 50.000 yên
Học phí: 300.000 yên
Phí cơ sở vật chất và các khoản khác: 90.000 yên
Tổng cộng: 460.000 yên
II. Trường hợp đóng học phí 1 năm:
Phí xét tuyển: 20.000 yên
Phí nhập học: 50.000 yên
Học phí: 600.000 yên
Phí cơ sở vật chất và các khoản khác: 90.000 yên
Tổng cộng: 760.000 yên
I. Trường hợp đóng học phí 6 tháng:
Phí xét tuyển: 20.000 yên
Phí nhập học: 50.000 yên
Học phí: 300.000 yên
Phí cơ sở vật chất và các khoản khác: 90.000 yên
Tổng cộng: 460.000 yên
II. Trường hợp đóng học phí 1 năm:
Phí xét tuyển: 20.000 yên
Phí nhập học: 50.000 yên
Học phí: 600.000 yên
Phí cơ sở vật chất và các khoản khác: 90.000 yên
Tổng cộng: 760.000 yên
Yêu cầu khác
Sức khỏe tốt. Kể từ khi tốt nghiệp thời gian trống không quá 5 năm. Chỉ tuyển người không hút thuốc (nếu phát hiện hút thuốc sẽ cho nghỉ học).
Hồ sơ đăng ký
I. Người nộp đơn:
1, Học bạ, Bằng tốt nghiệp THPT (bản gốc và công chứng)
2, Bằng cấp và bảng điểm bậc học cao nhất (nếu có, bản gốc và bản công chứng)
3, CCCD (công chứng)
4, Hộ chiếu (bản copy)
5, Giấy khai sinh (công chứng)
6, Giấy chứng nhận nơi cư trú (bản có đầy đủ thành viên gia đình, bản gốc)
7, Đơn xin nhập học (mẫu của trường), Lý lịch của học sinh (Học sinh tự điền và ký)
8, Lý do du học (Form mẫu của trường)
9, Giấy chứng nhận học tiếng (đảm bảo kháo học thời gian trên 150 giờ).
10, Giấy chứng nhận quá trình công tác (đối với các tường hợp có quá trình làm việc sau khi tốt nghiệp)
11, Chứng chỉ tiếng Nhật N5 JLPT hoặc tương đương N5 các kỳ thi BJT, Nat-test, J-test, STBJ, TOPJ, GNK. (trường hợp đã thi nhưng chưa có kết quả thì có thể nộp giấy dự thi và bổ sung chứng chỉ sau)
12, Ảnh 3x4 (Mặt sau ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh. Ảnh được chụp trong vòng 3 tháng trước khi nộp hồ sơ, chụp nửa người phía trên, chính diện, hở hai tai, không đội mũ, không đeo kính, nền trơn màu trắng, rõ nét. Kích thước khuôn mặt từ đỉnh đầu đến cằm phải nằm trong khoảng từ 2,2 cm đến 2,8 cm.)
13, Chứng nhận bằng cấp VN-NARIC (bản gốc).
14, Giấy khám lao phổi (khám tại các cơ sở, bệnh viện tại Việt Nam do Nhật Bản chỉ định. khám trước khi nộp hồ sơ sang trường trong vòng 3 tháng)
II. Người bảo lãnh:
1, Giấy chứng nhận bảo lãnh tài chính (mẫu của trường)
2, Bản sao sổ ngân hàng (hoặc sổ tiết kiệm)
3, Giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng (số dư khoảng 600 triệu trở lên. Ngày phát hành phải có thời hạn trong khoảng 3 tháng tính từ thời điểm nộp hồ sơ)
4, Giấy chứng nghề nghiệp (trong giấy chứng nhận phải ghi rõ thông tin công ty như số điện thoại, fax, địa chỉ... Trường hợp người bảo lãnh trực tiếp là chủ công ty thì nộp thêm bản sao giấy phép đăng ký kinh doanh)
5, Giấy chứng nhận thu nhập (3 năm gần nhất)
6, giấy chứng nhận nộp thuế (3 năm gần nhất)
7, Giấy giải thích về quá trình hình thành tiền gửi ngân hàng(tiền tiết kiệm).
1, Học bạ, Bằng tốt nghiệp THPT (bản gốc và công chứng)
2, Bằng cấp và bảng điểm bậc học cao nhất (nếu có, bản gốc và bản công chứng)
3, CCCD (công chứng)
4, Hộ chiếu (bản copy)
5, Giấy khai sinh (công chứng)
6, Giấy chứng nhận nơi cư trú (bản có đầy đủ thành viên gia đình, bản gốc)
7, Đơn xin nhập học (mẫu của trường), Lý lịch của học sinh (Học sinh tự điền và ký)
8, Lý do du học (Form mẫu của trường)
9, Giấy chứng nhận học tiếng (đảm bảo kháo học thời gian trên 150 giờ).
10, Giấy chứng nhận quá trình công tác (đối với các tường hợp có quá trình làm việc sau khi tốt nghiệp)
11, Chứng chỉ tiếng Nhật N5 JLPT hoặc tương đương N5 các kỳ thi BJT, Nat-test, J-test, STBJ, TOPJ, GNK. (trường hợp đã thi nhưng chưa có kết quả thì có thể nộp giấy dự thi và bổ sung chứng chỉ sau)
12, Ảnh 3x4 (Mặt sau ghi rõ họ tên và ngày tháng năm sinh. Ảnh được chụp trong vòng 3 tháng trước khi nộp hồ sơ, chụp nửa người phía trên, chính diện, hở hai tai, không đội mũ, không đeo kính, nền trơn màu trắng, rõ nét. Kích thước khuôn mặt từ đỉnh đầu đến cằm phải nằm trong khoảng từ 2,2 cm đến 2,8 cm.)
13, Chứng nhận bằng cấp VN-NARIC (bản gốc).
14, Giấy khám lao phổi (khám tại các cơ sở, bệnh viện tại Việt Nam do Nhật Bản chỉ định. khám trước khi nộp hồ sơ sang trường trong vòng 3 tháng)
II. Người bảo lãnh:
1, Giấy chứng nhận bảo lãnh tài chính (mẫu của trường)
2, Bản sao sổ ngân hàng (hoặc sổ tiết kiệm)
3, Giấy chứng nhận số dư tài khoản ngân hàng (số dư khoảng 600 triệu trở lên. Ngày phát hành phải có thời hạn trong khoảng 3 tháng tính từ thời điểm nộp hồ sơ)
4, Giấy chứng nghề nghiệp (trong giấy chứng nhận phải ghi rõ thông tin công ty như số điện thoại, fax, địa chỉ... Trường hợp người bảo lãnh trực tiếp là chủ công ty thì nộp thêm bản sao giấy phép đăng ký kinh doanh)
5, Giấy chứng nhận thu nhập (3 năm gần nhất)
6, giấy chứng nhận nộp thuế (3 năm gần nhất)
7, Giấy giải thích về quá trình hình thành tiền gửi ngân hàng(tiền tiết kiệm).
Thư viện hình ảnh
Hình ảnh giới thiệu
Thông tin liên hệ
Họ tên
AJS INTERNATIONAL ACDEMY
Vị trí
Chiba, Abiko, Daida, 4-chōme−11−3
Chương trình liên quan
Tuyển sinh du học Nhật Bản - K...
Hạn nhận hồ sơ: 15/10/2026
Du học trung học / THPT
Tuyển sinh du học Nhật Bản nhậ...
Hạn nhận hồ sơ: 31/10/2026
Du học trung học / THPT
Tuyển sinh du học Nhật Bản kỳ...
Hạn nhận hồ sơ: 31/10/2026
Du học trung học / THPT
Tuyển du học sinh Nhật Bản kỳ...
Hạn nhận hồ sơ: 31/10/2026
Du học trung học / THPT
Tuyển sinh du học kỳ tháng 04...
Hạn nhận hồ sơ: 31/10/2026
Du học trung học / THPT